» »Unlabelled » Từ vựng bài 1 theo chủ đề

TỪ VỰNG BÀI 1 ( だい いち か ことば)

Nhớm từ vựng " đại từ nhân xưng"

わたし        watashi  - Tôi
わたしたち    watashitachi  - Chúng tôi
あなた        anata
あのひと    anohito
あのかた   anokata
みなさん    minasan
~さん         san
~ちゃん    chan
~くん        kun
~じん       jin

Nhóm từ vựng " nghề nghiệp "
しごと shigoto
せんせい  sensei
きょうし     kyoushi
がくせい   gakusei
かいしゃいん kaishain
~しゃいん   shain
ぎんこいん  ginkoin
いしゃ          isha
けんきゆうしゃ kenchiuusha
えんじにあ      enjinia
だいがく       daigaku
でんき          denki
だれ(どなた)dare (donata)
~さい         sai
なんさい (おいくつ)nansai(oikutsu)
はい            hai
いいえ        iie
しつれですが  shitsuredesuga
おなまえ わ  onamae wa
はじめまして   hajimemashite

どうぞ ようろしく えねがいします  douzo yoroshiku onegaishimasu
こにちわ ~さん です            kochirawa san desu
~からきました です                 karakimashita desu
Nhóm từ vựng " quốc gia "
アメリカ      america
イギリス     igirisu
インド         indo
インドネシア  indoneshia
カンコク      kankoku
チユウゴク    chiuugoku
ニホン       nihon   
タイ  tai
フランス furansu
ブラジル burajiru 
ベトナム betonamu  





Đôi điều về blog "Tôi học tiếng nhật"

Chia sẻ những kiến thức cho những người bắt đầu học tiếng nhật. Bài viết được cập nhật theo những bài học trên lớp của tác giả.
«
Next
Newer Post
»
Previous
Older Post

No comments:

Leave a Reply