Trong bài 4 sẽ có 5 chủ đề các bạn nhé, bao gồm:
- Các động từ chỉ hành động
- Cơ quan, địa điểm
- Thời gian
- Thứ trong tuần
- Các mẫu câu dùng trong giao tiếp
Các bạn chú ý là sẽ có bài viết các từ mới bằng hình ảnh để cho chúng ta dễ nhớ hơn, các bạn theo dõi nhé !!
----------------------------------------------------------------------------------
1.
CÁC
ĐỘNG TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG
|
||
おきます
|
Okimasu
|
Thức dậy, dậy
|
ねます
|
Nemasu
|
Đi ngủ, ngủ
|
はたらきます
|
Hatarakimasu
|
Làm việc
|
やすみます
|
Yasumimasu
|
Nghỉ ngơi, nghỉ
|
べんきようします
|
Benkyoushimasu
|
Học
|
おわります
|
Owrimasu
|
Kết thúc, xong
|
2.
CƠ
QUA , ĐỊA ĐIỂM
|
||
ゆうびんきよく
|
Yuubinkyoku
|
Bưu điện
|
ぎんこう
|
Ginko
|
Ngân hàng
|
デパート
|
Depa-to
|
Bách hóa
|
としょうかん
|
Toshoukan
|
Thư viện
|
びじつかん
|
Bi jikkan
|
Bảo tàng mỹ thuật
|
3.
THỜI
GIAN
|
||
いま
|
Ima
|
Bây giờ
|
―じ
|
Ji
|
Giờ
|
―ふん (―ぷん)
|
Fun,hun ( pun)
|
Phút
|
なんじ
|
Nan ji
|
Mấy giờ
|
なん ぷん
|
Nan pun
|
Mấy phút
|
はん
|
Han
|
Nửa, giữa
|
ごぜん
|
Go zen
|
Trước 12h ( am)
|
ごご
|
Go go
|
Sau 12h( pm)
|
あさ
|
A sa
|
Buổi sáng,sáng
|
ひる
|
Hi ru
|
Buổi trưa, trưa
|
ばん (よる)
|
Ban ( yoru)
|
Buổi tối, tối
|
けさ
|
Ke sa
|
Sáng nay
|
こんばん
|
Kom ban
|
Tối nay
|
きょう
|
Kyou
|
Hôm nay
|
きのう
|
Ki nou
|
Hôm qua
|
おととい
|
Ototoi
|
Hôm kia
|
あした
|
Ashita
|
Ngày mai
|
あさつて
|
Asatte
|
Ngày kia
|
まいあさ
|
Mai asa
|
Hàng sáng
|
まいばん
|
Mai ban
|
Hàng tối
|
まいにち
|
Mai nichi
|
Hàng ngày
|
あさつて の あさ
|
Asatte no asa
|
Buổi sáng ngày kia
|
あした の ばん
|
Ashita no ban
|
Buổi tối ngày mai
|
4.
CÁC
THỨ TRONG TUẦN
|
||
にちようび
|
Nichi youbi
|
Chủ nhật
|
げつようび
|
Ketsu youbi
|
Thứ 2
|
かようび
|
Ka youbi
|
Thứ 3
|
すいようび
|
Sui youbi
|
Thứ 4
|
もくようび
|
Moku youbi
|
Thứ 5
|
きんようび
|
Kin youbi
|
Thứ 6
|
どようび
|
Do youbi
|
Thứ 7
|
なんようび
|
Nan youbi
|
Thứ mấy?
|
5.
CÁC
MẪU CÂU DÙNG TRONG GIAO TIẾP
|
||
え-と
|
Eto
|
À, ừ
|
~と~
|
To
|
Và
|
おねがいします
|
Onegaishimasu
|
Làm ơn, vui lòng
|
ばんごう
|
Bangou
|
Số, số điện thoại
|
なんばん
|
Nan ban
|
Số nào?
|
かしこまりました
|
Kashikoma rimashita
|
Tôi hiểu rồi ạ, em hiểu rồi ạ
|
おとい あわせのばんごう
|
Otoi awasenobango
|
Số điện thoại mà ông bà muốn nói
|
そちら
|
Sochira
|
ở phía ông bà
|
どうも ありがと ございました
|
Doumo arigato gozaimashita
|
Cảm ơn
|
~から
|
Kara
|
Từ
|
~まで
|
made
|
Đến
|
No comments: