Các bạn hãy đặc biệt chú ý một điều tối quan trọng khi đi phỏng vấn đó là tính trung thực. Có không ít người nói dối khi trả lời phỏng vấn. Đặc biệt là vấn đề chuyển việc hoặc là làm nhân viên tạm thời. Thường thì chúng ta trốn tránh nói đến lý do nhảy việc nên không có sự chuẩn bị và sinh ra trả lời bừa hay nói dối.
Các bạn có thể nghĩ rằng nhà tuyển dụng sẽ không biết điều đó nhưng đó là một sai lầm chí mạng khi không thành thực với họ. Các bạn nên chú ý rằng họ đã phải có rất nhiều kinh nghiệm thì mới tiến đến được vị trí tuyển dụng đó. Đặc biệt là khi phỏng vấn ở công ty Nhật thì nói dối là điều tối kỵ. Vì thế nguyên tắc đầu tiên khi giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật là hãy thành thực.
1.自己紹介(じこしょうかい)します。
Tôi xin (được) tự giới thiệu.
2.私(わたし)は○○と申(もう)します。
Tôi tên là ○○.
3.姓(せい)が○○で、名前(なまえ)が●●です。
Họ tôi là ○○, tên là ●●.
4.友達(ともだち)からは~と呼(よ)ばれています。
Bạn bè gọi tôi là ~.
B.年齢
5.1977年(ねん)8月(がつ)5(いつ)日(か)生(う)まれです。
Tôi sinh ngày 5 tháng 8 năm 1977.
6.ウサギ年(どし)生(う)まれです。
Tôi sinh năm Mão.
子年(ねどし)、丑年(うしどし)、寅年(とらどし)、卯年(うどし)、辰年(たつとし)、巳年(みとし)、午年(うまどし)、未年(みとし)、申年(さるどし)、酉年(とりどし)、戌年(いぬどし)、亥年(いどし)
Năm Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi
7.てんびん座(ざ)です。
Sinh nhật của tôi ứng với sao Thiên Bình.
C.住所
8.東京(とうきょう)で一人暮(ひとりぐ)らしをしています。
Tôi sống một mình ở Tokyo.
9.神戸(こうべ)で家族(かぞく)と暮(くら)しています。
Tôi sống với gia đình ở Kobe.
10. マンション/一戸建(いっこだ)てに住(す)んでいます。
Tôi ở chung cư/nhà riêng.
11. 結婚(けっこん)した姉(あね)の家(いえ)に住(す)んでいます。
Tôi sống ở nhà chị gái đã lập gia đình.
Tôi sống cùng với gia đình.
13. 社員寮(しゃいんりょう)に住(す)んでいます。
Tôi đang sống ở ký túc xá của công ty.
D.出身
14. 私(わたし)は横(よこ)浜(はま)出(しゅっ)身(しん)です。
Quê tôi ở Yokohama. (tôi xuất thân ở Yokohama.)
15. 東(とう)京(きょう)の近(ちか)くです。
Gần Tokyo.

No comments: